BẢNG GIÁ THUÊ XE THEO KM     Đơn vị tính: 1.000 đồng
           
Km Thời Gian 7 Chỗ 16 Chỗ 29 Chỗ 45 Chỗ
50 km 6 Giờ 900 1,000 1,500 2,400
50 – 75 km 6 Giờ 1,000 1,100 1,700 2,700
75 – 100 km 6 Giờ 1,100 1,200 1,900 3,000
100 – 125 km 7 Giờ 1,200 1,300 2,100 3,300
125 – 150 km 7 Giờ 1,300 1,400 2,400 3,600
150 – 175 km 7 Giờ 1,400 1,500 2,800 4,000
175 -200 km 8 Giờ 1,500 1,700 3,000 4,500
200 – 225 km 8 Giờ 1,600 1,900 3,200 5,000
225 – 250 km 8 Giờ 1,700 2,100 3,500 5,500
250 – 275 km 10 Giờ 1,900 2,300 3,800 6,000
275 – 300 km 10 Giờ 2,000 2,500 4,100 6,500
  Quá giờ 60.000/h 70.000/h 80.000/h 120.000/h
Phụ thu cuối tuần (Thứ 7 & CN)   150,000 200,000 300,000
Giá trên áp dụng cho 2 lượt (đi & về), Chưa bao gồm V.A.T    
Giá trên đã bao gồm Lương cho Lái xe, Nhiên liệu, Phí Cầu đường    
Mọi chi tiết xin liên hệ :  OCap Travel – Hotline : 092.789.8.789    
BẢNG GIÁ THUÊ XE THEO KM
BẢNG GIÁ THUÊ XE THEO KM

BẢNG GIÁ THUÊ XE THEO KM     Đơn vị tính: 1.000 đồng             Km Thời Gian 7 Chỗ 16 Chỗ 29 Chỗ 45 Chỗ 50 km 6 Giờ 900 1,000 1,500 2,400 50 – … Continued

not rated Contact Chi tiết